yamaha
canon
samsung
panasonic
Giới thiệu

Giới thiệu về Con lăn băng tải Thành An

Con lăn băng tải Thành An xin kính chào quý khách hàng! Giới thiệu về con lăn băng tải Thành An - Công ty CP Cơ Khí Thành An với nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực sản xuất chuyên sâu về: Con lăn, băng tải, băng chuyền. Trải qua một quá trình phấn đấu không ngừng và chuyên môn...

Các thông số kỹ thuật băng tải và cách đọc các thông số

Thứ ba - 06/06/2017 22:39
Theo đà phát triển của khoa học kỹ thuật ngày nay thì các yêu cầu trong sản xuất của các doanh nghiệp cũng khắt khe hơn. Nhu cầu vận chuyển hàng hóa, vật liệu tới nơi sản xuất cũng được doanh nghiệp quan tâm chú trọng hơn nhằm tăng năng xuất của doanh nghiệp. Việc đưa dây chuyền băng tải vào quá trình sản xuất là phương án được rất nhiều các doanh nghiệp lựa chọn.
Để lựa chọn được loại băng tải thích hợp khách hàng cần phải hiểu các thông số ghi trên thiết bị, nhưng điều này không phải khách hàng nào cũng hiểu được ý nghĩa của các thông số này. Sau đây Thành An cùng khách hàng tìm hiểu các thông số, cách đọc và ý nghĩa của chúng.
các thông số kỹ thuật băng tải

Các thông số kỹ thuật băng tải và các đọc

Các thông số kỹ thuật băng tải có khoảng 11 ký hiệu, ví dụ:
Ký hiệu    EM    200    /     2    :0.5    DT    +    0.8    BP    /    3    AG    PU    /    AS
Các thông số kỹ thuật băng tải lần lượt được đọc như sau:
- EM: Kết cấu của loại sợi: Các loại sợ băng tải thường dùng:
    EM: Là sợi vải nhân tạo dẻo dọc, và sợi cứng ngang
    ES: Là sợi vải nhân tạo dẻo dọc, và sợi PET ngang 
    EF: Là sợi vải nhân tạo dẻo dọc, và ngang
    EC:  Là sợi vải nhân tạo dẻo dọc, sợi cotton ngang 
    AEM: Là sợi vải nhân tạo dẻo dọc, sợi cứng ngang, và có kết cấu giảm ồn.
    AEF: Là sợi vải nhân tạo dẻo dọc, sợi ngang, có kết cấu giảm ồn. 
    ESS: Là sợi PET dọc, và ngang
- 200: Sức kéo (N/mm)
- 2: Số lớp
- 0.5: Độ dày lớp phủ đáy (mm)
- DT: Hoa văn của lớp phủ đáy
- 0.8: Hoa văn lớp ở trên cùng
- BP: Tổng độ dày của băng tải
- AG:  Màu của lớp trên cùng
- PU: Chất liệu băng tải
    PU: polyurethane
    PE: polylefin
    TPE: polyester
Trên băng tải không có kí hiệu này thì đây là loại băng tải PVC
-  AS: Thuộc tính đặc biệt của băng tải. 

 Các thông số kỹ thuật băng tải thể hiện thuộc tính:

    AO: Chống dầu
    AF:  Chống cháy
    ASF: Chống tĩnh điện, và chống cháy
    FDA: băng tải  ngành thực phẩm
    H :   băng tải có lớp phủ độ cứng cao
    AS: Chống tĩnh điện
Qua ví dụ  trên hi vọng khách hàng sẽ có lựa chọn tốt nhất loại băng tải để phù hợp với doanh nghiệp mình.

Tổng số điểm của bài viết là: 5 trong 1 đánh giá

Xếp hạng: 5 - 1 phiếu bầu
Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Video
THỐNG KÊ
  •   Đang truy cập 15
 
  •   Hôm nay 357
  •   Tháng hiện tại 11,661
  •   Tổng lượt truy cập 3,567,046
Liên Hệ
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây