yamaha
canon
samsung
panasonic
Giới thiệu

Giới thiệu về Con lăn băng tải Thành An

Con lăn băng tải Thành An xin kính chào quý khách hàng! Giới thiệu về con lăn băng tải Thành An - Công ty CP Cơ Khí Thành An với nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực sản xuất chuyên sâu về: Con lăn, băng tải, băng chuyền. Trải qua một quá trình phấn đấu không ngừng và chuyên môn...

Các thông số kỹ thuật băng tải cao su thường gặp

Thứ bảy - 27/05/2017 00:00
Băng tải cao su hiện đang được sử dụng rất nhiều trong quá trình vận chuyển của các doanh nghiệp. Việc lựa chọn loại băng tải cao su sao cho phù hợp với từng điều kiện của mỗi doanh nghiệp là rất cẩn thiết. Dưới đây là một thông số kỹ thuật băng tải cao su thông thường để các bạn tham khảo lựa chọn.

1/ Thông số kỹ thuật của băng tải cao su có cấu trúc nhiều lớp vải chịu lực

Ví dụ: một băng tải có các thông số sau:
1000 m  DIN 22102  AB  1000  EP 630/4  6/2  Y 
Trong đó các thông số thể hiện:
1000 m:  Chiều dài của băng tải (m)
DIN 22102: Tiêu chuẩn áp dụng của băng tải
AB: Tên viết tắt nhà sản xuất băng tải
1000: Khổ rộng của băng tải (mm)
EP: Loại vải chịu lực EP
630: Lực kéo (N/mm)
4: Số lớp vải của dây băng tải (lớp)
6: Bề dày cao su mặt trên băng tải (mm)
2: Bề dày cao su mặt dưới băng tải (mm)
Y: Loại cao su phủ

* Chú ý thông số kỹ thuật băng tải cao su:  

- Loại vải EP: Trong một số lĩnh vực công nghiệp thì PN  được gọi thay cho EP, trong đó P là viết tắt của Polyester và N là viết tắt của Nylon. Tuy nhiên Nylon ở đây là 1 thương hiệu chứ không phải là 1 thuật ngữ khoa học.
- Số lớp vải của dây băng tải: Thông thường băng tải cao su có nhiều lớp vải chịu lực thuộc dạng rắn, dạng viền đúc (có lớp cao su bao ở biên) hay là dạng viền cắt (lồi bố) được niêm phong đúng quy cách đặt hàng ở trên bao bì
bang tai cao su thang thanh an

2/ Thông số kỹ thuật của băng tải cao su lõi thép

Ví dụ: băng tải có các thông số sau:
2000 m  DIN 22131 AB 1200  St 1600  7T/5  X
Trong đó các thông số thể hiện:
2000 m: Chiều dài của băng tải (m)
DIN 22131: Tiêu chuẩn áp dụng của băng tải
AB: Tên viết tắt nhà sản xuất băng tải
1200: Khổ rộng của băng tải (mm)
St: Lõi thép
1600: Lực kéo (N/mm)
7: Bề dày cao su mặt trên băng tải (mm)
T: Lớp vải hoặc là thép gia cố thêm theo chiều ngang để làm tăng cường lực (tính ở lớp cao su mặt trên)
5: Bề dày cao su mặt dưới băng tải (mm)
X: Loại cao su phủ

Chú ý một số thông số kỹ thuật băng tải cao su lõi thép:

*) Lực kéo: Là 1 yêu cầu bắt buộc của dòng băng tải cao su lõi thép theo tiêu chuẩn DIN, là cường lực kéo đứt tối thiểu của sợi thép bằng với cường lực kéo đứt của băng tải đó và khoảng cách ở giữa các sợi thép là sấp xỉ 10%.

**) Thông số T: Đối với 1 số hệ thống tải hoạt động trong điều kiện khắc nghiệt, cần phải được bảo vệ khỏi những hiểm hoạ thì người ta sẽ dùng đến “T”, và “T” chưa được chuẩn hoá quốc tế. Dữ liệu này sẽ được cung cấp từ các nhà sản xuất băng tải.
bang tai cao su thang 4

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Video
THỐNG KÊ
  •   Đang truy cập 15
 
  •   Hôm nay 13,996
  •   Tháng hiện tại 244,129
  •   Tổng lượt truy cập 2,504,863
Liên Hệ
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây